Ly_Kien_Minh

Thông tin về các cặp tiền

Đào tạo
INDEX:DXY   US DOLLAR CURRENCY INDEX
CAD: Đồng tiền hàng hóa USDCAD đại diện của Dầu
- Ảnh hưởng giá dầu và vàng, nền kinh tế Mỹ và TQ

- Tương quan nghịch với USD

- Phiên giao dịch: phiên Mỹ
AUD: Đồng tiền hàng hóa AUDUSD đại diện của Vàng
- Ảnh hưởng giá vàng và nền kinh tế TQ , Mỹ, Nhật
- Tương quan thuận với NZD
- Lãi suất cơ bản cao, đặc biệt cặp AUDJPY để giao dịch carry trade
- Phiên giao dịch: phiên Á
NZD: Đồng tiền hàng hóa NZDUSD
- Ảnh hưởng giá vàng và nền kinh tế TQ , Mỹ, Úc
- Tương quan thuận với AUD
- Lãi suất cơ bản cao, đặc biệt cặp NZDJPY để giao dịch carry trade
- Phiên giao dịch: phiên Á
JPY: Đồng tiền trú ẩn USDJPY 1
- Ảnh hưởng nền kinh Mỹ, TQ và thế giới
- Lãi suất cơ bản thấp, đặc biệt cặp AUDJPY để giao dịch carry trade
- Phiên giao dịch: Phiên Á – Âu
CHF: Đồng tiền trú ẩn USDCHF 2
- Ảnh hưởng giá vàng và nền kinh tế thế giới
- Tương quan nghịch USD
- Tương quan thuận EUR, GBP nên các cặp EURCHF , GBPCHF biến động rất nhỏ
- Phiên giao dịch: Phiên Âu – Mỹ
EUR: Cặp tiền phổ biến EURUSD
- Ảnh hưởng 2 nền kinh tế Đức và Pháp
- Đối trọng và tương quan nghịch với USD
- Tương quan thuận với EURGBP , EURCHF nên biến động nhỏ
- Phiên giao dịch: Phiên Âu – Mỹ
GBP: Cặp tiền giao dịch sôi động nhất GBPUSD
- Ảnh hưởng nền kinh tế Đức
- Tương quan thuận với GBP nên cặp EURGBP ít giao động
- Phiên giao dịch: Âu – Mỹ